чека́нящий чеканящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang phát âm rõ ràng, đang nói rành rọt
  2. đang đúc tiền, đang chạm nổi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчека́нящийчека́нящеечека́нящаячека́нящие
Sinh cáchчека́нящегочека́нящегочека́нящейчека́нящих
Tặng cáchчека́нящемучека́нящемучека́нящейчека́нящим
Đối cáchчека́нящего, чека́нящийчека́нящеечека́нящуючека́нящих, чека́нящие
Công cụ cáchчека́нящимчека́нящимчека́нящей, чека́нящеючека́нящими
Giới cáchчека́нящемчека́нящемчека́нящейчека́нящих

чека́нить чеканить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dậpштамповать
  2. gò nổi, chạm, khắc, dập hình nổiВ на Пнаносить рисунки

Chia động từ

Hiện tại
ячека́ню
тычека́нишь
он / она / оночека́нит
мычека́ним
вычека́ните
оничека́нят
Quá khứ
Giống đựcчека́нил
Giống cáiчека́нила
Giống trungчека́нило
Số nhiềuчека́нили
Mệnh lệnh
Số ítчека́нь
Số nhiềuчека́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчека́нящийчека́нивший
Bị độngчеканимыйчеканенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчека́нячеканив, чеканивши

Ví dụ

  • чеканить монету
    dập tiền, đúc tiền
  • чеканить каждое слово
    dằn từng tiếng
  • чеканить шаг
    dận (nện) bước, nện (dận) gót