чека́нящий
tính từ
Nghĩa
- đang phát âm rõ ràng, đang nói rành rọt
- đang đúc tiền, đang chạm nổi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чека́нящий | чека́нящее | чека́нящая | чека́нящие |
| Sinh cách | чека́нящего | чека́нящего | чека́нящей | чека́нящих |
| Tặng cách | чека́нящему | чека́нящему | чека́нящей | чека́нящим |
| Đối cách | чека́нящего, чека́нящий | чека́нящее | чека́нящую | чека́нящих, чека́нящие |
| Công cụ cách | чека́нящим | чека́нящим | чека́нящей, чека́нящею | чека́нящими |
| Giới cách | чека́нящем | чека́нящем | чека́нящей | чека́нящих |