чека́нный
tính từ
Nghĩa
- dập, gò nổi, chạm khắcслужащий для чеканкиđể
- dập, gò nổi, chạm khắcизготовленный чеканкойđược
- rành rọt, rõ rệtчёткий
- — điêu luyện, gọt giũa, trau chuốtтщательно отделанный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чека́нный | чека́нное | чека́нная | чека́нные |
| Sinh cách | чека́нного | чека́нного | чека́нной | чека́нных |
| Tặng cách | чека́нному | чека́нному | чека́нной | чека́нным |
| Đối cách | чека́нный, чека́нного | чека́нное | чека́нную | чека́нные, чека́нных |
| Công cụ cách | чека́нным | чека́нным | чека́нной, чека́нною | чека́нными |
| Giới cách | чека́нном | чека́нном | чека́нной | чека́нных |
| Dạng ngắn | чека́нен | чека́нно | чека́нна | чека́нны |
Ví dụ
- чеканный станок[cái] máy dập
- чеканный шагbước đi rành rọt
- чеканный слогbút pháp điêu luyện, văn chương trau chuốt, lời văn gọt giũa