чека́нка чеканка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. dập, gò nổi, chạm khắc, xảm, bấm ngọn, xén ngọnдействиеsựср. чеканить
  2. tranh gò nổi, hình trạm nổi, tranh khắc nổi, hình dậpизображение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчека́нкачека́нки
Sinh cáchчека́нкичека́нок
Tặng cáchчека́нкечека́нкам
Đối cáchчека́нкучека́нки
Công cụ cáchчека́нкой, чека́нкоючека́нками
Giới cáchчека́нкечека́нках