чека́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dậpштамповать
- gò nổi, chạm, khắc, dập hình nổiВ на Пнаносить рисунки
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чека́ню |
| ты | чека́нишь |
| он / она / оно | чека́нит |
| мы | чека́ним |
| вы | чека́ните |
| они | чека́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чека́нил |
| Giống cái | чека́нила |
| Giống trung | чека́нило |
| Số nhiều | чека́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чека́нь |
| Số nhiều | чека́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чека́нящий | чека́нивший |
| Bị động | чеканимый | чеканенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чека́ня | чеканив, чеканивши |
Ví dụ
- чеканить монетуdập tiền, đúc tiền
- чеканить каждое словоdằn từng tiếng
- чеканить шагdận (nện) bước, nện (dận) gót