ча́хлый
tính từ
Nghĩa
- cằn, còi, cọc, cằn cỗi, còi vọc, vàng úaо растительности
- cọc, còi cọc, òi ọp, gầy gò, gầy còm, ốm yếu, yếu đuối, quặt kẹo, yếu ệpо человеке
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́хлый | ча́хлое | ча́хлая | ча́хлые |
| Sinh cách | ча́хлого | ча́хлого | ча́хлой | ча́хлых |
| Tặng cách | ча́хлому | ча́хлому | ча́хлой | ча́хлым |
| Đối cách | ча́хлый, ча́хлого | ча́хлое | ча́хлую | ча́хлые, ча́хлых |
| Công cụ cách | ча́хлым | ча́хлым | ча́хлой, ча́хлою | ча́хлыми |
| Giới cách | ча́хлом | ча́хлом | ча́хлой | ча́хлых |
| Dạng ngắn | ча́хл | ча́хло | ча́хла | ча́хлы |
Ví dụ
- чахлый ребёнокđứa bé còi cọc (òi ọp, quặt quẹo, gầy gò, ốm yếu)