части́вший частивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm nhanh, nói dồn dậpe.g. steps, rhythm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчасти́вшийчасти́вшеечасти́вшаячасти́вшие
Sinh cáchчасти́вшегочасти́вшегочасти́вшейчасти́вших
Tặng cáchчасти́вшемучасти́вшемучасти́вшейчасти́вшим
Đối cáchчасти́вшего, части́вшийчасти́вшеечасти́вшуючасти́вших, части́вшие
Công cụ cáchчасти́вшимчасти́вшимчасти́вшей, части́вшеючасти́вшими
Giới cáchчасти́вшемчасти́вшемчасти́вшейчасти́вших

части́ть частить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm vội, làm gấp, cuống cuồng, hối hả

Chia động từ

Hiện tại
ячащу́
тычасти́шь
он / она / оночасти́т
мычасти́м
вычасти́те
оничастя́т
Quá khứ
Giống đựcчасти́л
Giống cáiчасти́ла
Giống trungчасти́ло
Số nhiềuчасти́ли
Mệnh lệnh
Số ítчасти́
Số nhiềuчасти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчастя́щийчасти́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчастя́частив, частивши