чан
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thùng, bể
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чан | чаны́, ча́ны |
| Sinh cách | ча́на | чано́в, ча́нов |
| Tặng cách | ча́ну | чана́м, ча́нам |
| Đối cách | чан | чаны́, ча́ны |
| Công cụ cách | ча́ном | чана́ми, ча́нами |
| Giới cách | ча́не, чану́ | чана́х, ча́нах |
Ví dụ
- бродильный чанthùng lên men
- дубильный чанbể thuộc da