ча́йный
tính từ
Nghĩa
- thuộc chè
- thuộc trà
- Trà, chèдля чаепитияđể uống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́йный | ча́йное | ча́йная | ча́йные |
| Sinh cách | ча́йного | ча́йного | ча́йной | ча́йных |
| Tặng cách | ча́йному | ча́йному | ча́йной | ча́йным |
| Đối cách | ча́йный, ча́йного | ча́йное | ча́йную | ча́йные, ча́йных |
| Công cụ cách | ча́йным | ча́йным | ча́йной, (ча́йною) | ча́йными |
| Giới cách | ча́йном | ча́йном | ча́йной | ча́йных |
Ví dụ
- чайный кустbụi chè
- чайная плантацияđồn điền chè
- чайная фабрикаxưởng chè, xưởng trà