ча́бер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cây húng tây, savory
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́бер | ча́бры |
| Sinh cách | ча́бра | ча́бров |
| Tặng cách | ча́бру | ча́брам |
| Đối cách | ча́бер | ча́бры |
| Công cụ cách | ча́бром | ча́брами |
| Giới cách | ча́бре | ча́брах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ча́бер | ча́бры |
| Sinh cách | ча́бра | ча́бров |
| Tặng cách | ча́бру | ча́брам |
| Đối cách | ча́бер | ча́бры |
| Công cụ cách | ча́бром | ча́брами |
| Giới cách | ча́бре | ча́брах |