чаба́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chăn cừu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чаба́н | чабаны́ |
| Sinh cách | чабана́ | чабано́в |
| Tặng cách | чабану́ | чабана́м |
| Đối cách | чабана́ | чабано́в |
| Công cụ cách | чабано́м | чабана́ми |
| Giới cách | чабане́ | чабана́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чаба́н | чабаны́ |
| Sinh cách | чабана́ | чабано́в |
| Tặng cách | чабану́ | чабана́м |
| Đối cách | чабана́ | чабано́в |
| Công cụ cách | чабано́м | чабана́ми |
| Giới cách | чабане́ | чабана́х |