цы́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- suỵt, làm im
- suỵt, bắt im
- im đi
- làm im lặng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | цы́кну |
| ты | цы́кнешь |
| он / она / оно | цы́кнет |
| мы | цы́кнем |
| вы | цы́кнете |
| они | цы́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цы́кнул |
| Giống cái | цы́кнула |
| Giống trung | цы́кнуло |
| Số nhiều | цы́кнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цы́кни |
| Số nhiều | цы́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | цы́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | цы́кнув, цыкнувши |