цы́кнувший цыкнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã suỵt, đã ra hiệu im lặng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцы́кнувшийцы́кнувшеецы́кнувшаяцы́кнувшие
Sinh cáchцы́кнувшегоцы́кнувшегоцы́кнувшейцы́кнувших
Tặng cáchцы́кнувшемуцы́кнувшемуцы́кнувшейцы́кнувшим
Đối cáchцы́кнувшего, цы́кнувшийцы́кнувшеецы́кнувшуюцы́кнувших, цы́кнувшие
Công cụ cáchцы́кнувшимцы́кнувшимцы́кнувшей, цы́кнувшеюцы́кнувшими
Giới cáchцы́кнувшемцы́кнувшемцы́кнувшейцы́кнувших

цы́кнуть цыкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. suỵt, làm im
  2. suỵt, bắt im
  3. im đi
  4. làm im lặng

Chia động từ

Tương lai
яцы́кну
тыцы́кнешь
он / она / оноцы́кнет
мыцы́кнем
выцы́кнете
оницы́кнут
Quá khứ
Giống đựcцы́кнул
Giống cáiцы́кнула
Giống trungцы́кнуло
Số nhiềuцы́кнули
Mệnh lệnh
Số ítцы́кни
Số nhiềuцы́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—цы́кнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—цы́кнув, цыкнувши