цо́кать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- huýt chạch chạchо птицах
- Lóc cóc, lách cách, lọc cọc, lạch cạch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | цо́каю |
| ты | цо́каешь |
| он / она / оно | цо́кает |
| мы | цо́каем |
| вы | цо́каете |
| они | цо́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цо́кал |
| Giống cái | цо́кала |
| Giống trung | цо́кало |
| Số nhiều | цо́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цо́кай |
| Số nhiều | цо́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | цо́кающий | цо́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | цо́кая | цокав, цокавши |
Ví dụ
- цокать языкомchắt lưỡi, chậc lưỡi, chép miệng