цита́тный цитатный

tính từ

Nghĩa

  1. thuộc về trích dẫn, dùng để trích dẫn, mang tính trích dẫn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцита́тныйцита́тноецита́тнаяцита́тные
Sinh cáchцита́тногоцита́тногоцита́тнойцита́тных
Tặng cáchцита́тномуцита́тномуцита́тнойцита́тным
Đối cáchцита́тный, цита́тногоцита́тноецита́тнуюцита́тные, цита́тных
Công cụ cáchцита́тнымцита́тнымцита́тной, цита́тноюцита́тными
Giới cáchцита́тномцита́тномцита́тнойцита́тных
Dạng ngắnцита́тенцита́тноцита́тнацита́тны