циркули́ровать циркулировать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. loan truyền, lưu truyền, truyền đithông tụcпередаватьсяперен.
  2. Tuần hoàn, luân lưu, lưu thông, luân chuyển
  3. — đi tới đi lui, đi lui đi tớithông tụcходить взад и вперёд

Chia động từ

Hiện tại
яциркули́рую
тыциркули́руешь
он / она / оноциркули́рует
мыциркули́руем
выциркули́руете
онициркули́руют
Quá khứ
Giống đựcциркули́ровал
Giống cáiциркули́ровала
Giống trungциркули́ровало
Số nhiềuциркули́ровали
Mệnh lệnh
Số ítциркули́руй
Số nhiềuциркули́руйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngциркули́рующийциркули́ровавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từциркули́руяциркулировавши