цикли́ческий
tính từ
Nghĩa
- Chu trình, chu kỳ, chu kì
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | цикли́ческий | цикли́ческое | цикли́ческая | цикли́ческие |
| Sinh cách | цикли́ческого | цикли́ческого | цикли́ческой | цикли́ческих |
| Tặng cách | цикли́ческому | цикли́ческому | цикли́ческой | цикли́ческим |
| Đối cách | цикли́ческий, цикли́ческого | цикли́ческое | цикли́ческую | цикли́ческие, цикли́ческих |
| Công cụ cách | цикли́ческим | цикли́ческим | цикли́ческой, цикли́ческою | цикли́ческими |
| Giới cách | цикли́ческом | цикли́ческом | цикли́ческой | цикли́ческих |
| Dạng ngắn | цикли́ческ | цикли́ческо | цикли́ческа | цикли́чески |
Ví dụ
- циклический характер развития капитализмаtính chất chu kỳ trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản