цикл
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chu trình, chu kỳ, chu kì
- tập, bộ, đợt, loạt, liên khúc, tổ khúcряд чего-л.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ци́кл | ци́клы |
| Sinh cách | ци́кла | ци́клов |
| Tặng cách | ци́клу | ци́клам |
| Đối cách | ци́кл | ци́клы |
| Công cụ cách | ци́клом | ци́клами |
| Giới cách | ци́кле | ци́клах |
Ví dụ
- производственный циклchi trình sản xuất
- цикл стихотворенийchùm thơ, loạt thơ, tập thơ
- цикл леций по искусствуgiáo trình (tập bài giảng, khóa bài giảng) về nghệ thuật
