цикл

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Chu trình, chu kỳ, chu kì
  2. tập, bộ, đợt, loạt, liên khúc, tổ khúcряд чего-л.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchци́клци́клы
Sinh cáchци́клаци́клов
Tặng cáchци́клуци́клам
Đối cáchци́клци́клы
Công cụ cáchци́кломци́клами
Giới cáchци́клеци́клах

Ví dụ

  • производственный цикл
    chi trình sản xuất
  • цикл стихотворений
    chùm thơ, loạt thơ, tập thơ
  • цикл леций по искусству
    giáo trình (tập bài giảng, khóa bài giảng) về nghệ thuật