Nghĩa
- Làm khách
- quá giữ kẽ, quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹс Т
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | церемо́нюсь |
|---|
| ты | церемо́нишься |
|---|
| он / она / оно | церемо́нится |
|---|
| мы | церемо́нимся |
|---|
| вы | церемо́нитесь |
|---|
| они | церемо́нятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | церемо́нился |
|---|
| Giống cái | церемо́нилась |
|---|
| Giống trung | церемо́нилось |
|---|
| Số nhiều | церемо́нились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | церемо́нься |
|---|
| Số nhiều | церемо́ньтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | церемо́нящийся | церемо́нившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | церемо́нясь | церемонившись |
|---|
Ví dụ
не церемонитьсяься!
cậu đừng làm khách!, xin anh cứ việc tự nhiên!, chị cứ tự nhiên như ở nhà vậy
нечего с ним церемониться
chẳng việc gì phải quá giữ kẽ (quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹ) vói nó