церемо́ниться церемониться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm khách
  2. quá giữ kẽ, quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹс Т

Chia động từ

Hiện tại
яцеремо́нюсь
тыцеремо́нишься
он / она / оноцеремо́нится
мыцеремо́нимся
выцеремо́нитесь
оницеремо́нятся
Quá khứ
Giống đựcцеремо́нился
Giống cáiцеремо́нилась
Giống trungцеремо́нилось
Số nhiềuцеремо́нились
Mệnh lệnh
Số ítцеремо́нься
Số nhiềuцеремо́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngцеремо́нящийсяцеремо́нившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từцеремо́нясьцеремонившись

Ví dụ

  • не церемонитьсяься!
    cậu đừng làm khách!, xin anh cứ việc tự nhiên!, chị cứ tự nhiên như ở nhà vậy
  • нечего с ним церемониться
    chẳng việc gì phải quá giữ kẽ (quá giữ ý, quá mềm dẻo, gượng nhẹ) vói nó