це́нящийся ценящийся

tính từ

Nghĩa

  1. được coi trọng, được đánh giá cao

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchце́нящийсяце́нящеесяце́нящаясяце́нящиеся
Sinh cáchце́нящегосяце́нящегосяце́нящейсяце́нящихся
Tặng cáchце́нящемусяце́нящемусяце́нящейсяце́нящимся
Đối cáchце́нящегося, це́нящийсяце́нящеесяце́нящуюсяце́нящихся, це́нящиеся
Công cụ cáchце́нящимсяце́нящимсяце́нящейся, це́нящеюсяце́нящимися
Giới cáchце́нящемсяце́нящемсяце́нящейсяце́нящихся

цени́ться цениться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giá, có giáиметь какую-л. цену
  2. được đánh giá cao, được quý trọngпризнаваться значительным

Chia động từ

Tương lai
яценю́сь
тыце́нишься
он / она / оноце́нится
мыце́нимся
выце́нитесь
онице́нятся
Quá khứ
Giống đựcцени́лся
Giống cáiцени́лась
Giống trungцени́лось
Số nhiềuцени́лись
Mệnh lệnh
Số ítцени́сь
Số nhiềuцени́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngце́нящийсяцени́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từценя́сьценившись