цени́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giá, có giáиметь какую-л. цену
- được đánh giá cao, được quý trọngпризнаваться значительным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ценю́сь |
| ты | це́нишься |
| он / она / оно | це́нится |
| мы | це́нимся |
| вы | це́нитесь |
| они | це́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | цени́лся |
| Giống cái | цени́лась |
| Giống trung | цени́лось |
| Số nhiều | цени́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | цени́сь |
| Số nhiều | цени́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | це́нящийся | цени́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ценя́сь | ценившись |