це́нзорский
tính từ
Nghĩa
- thuộc về kiểm duyệt, mang tính kiểm duyệt, do kiểm duyệt viên thực hiệnattributive
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́нзорский | це́нзорское | це́нзорская | це́нзорские |
| Sinh cách | це́нзорского | це́нзорского | це́нзорской | це́нзорских |
| Tặng cách | це́нзорскому | це́нзорскому | це́нзорской | це́нзорским |
| Đối cách | це́нзорский, це́нзорского | це́нзорское | це́нзорскую | це́нзорские, це́нзорских |
| Công cụ cách | це́нзорским | це́нзорским | це́нзорской, це́нзорскою | це́нзорскими |
| Giới cách | це́нзорском | це́нзорском | це́нзорской | це́нзорских |
| Dạng ngắn | це́нзорск | це́нзорско | це́нзорска | це́нзорски |