це́льность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính toàn vẹn, tính trọn vẹn, sự thống nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́льность | це́льности |
| Sinh cách | це́льности | це́льностей |
| Tặng cách | це́льности | це́льностям |
| Đối cách | це́льность | це́льности |
| Công cụ cách | це́льностью | це́льностями |
| Giới cách | це́льности | це́льностях |