цели́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người khai hoang, người khẩn hoang, người vỡ hoang, người phá hoang, người đi xây dựng nền kinh tế mớiđi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | цели́нник | цели́нники |
| Sinh cách | цели́нника | цели́нников |
| Tặng cách | цели́ннику | цели́нникам |
| Đối cách | цели́нника | цели́нников |
| Công cụ cách | цели́нником | цели́нниками |
| Giới cách | цели́ннике | цели́нниках |