целина́ целина

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. bề mặt còn nguyênнетронутая поверхность чего-л.
  2. Đất hoang

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchцелина́—
Sinh cáchцелины́—
Tặng cáchцелине́—
Đối cáchцелину́—
Công cụ cáchцелино́й, целино́ю—
Giới cáchцелине́—

Ví dụ

  • освоение целинаы
    [sự] khai hoang, khẩn hoang, vỡ hoang, phá hoang, khai khẩn đất hoang
  • распахать целинау
    cày vỡ đất hoang
  • поднятая целина
    đất vỡ hoang