цейтно́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bí thời gian, hết thời gian nghĩ nước đi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | цейтно́т | цейтно́ты |
| Sinh cách | цейтно́та | цейтно́тов |
| Tặng cách | цейтно́ту | цейтно́там |
| Đối cách | цейтно́т | цейтно́ты |
| Công cụ cách | цейтно́том | цейтно́тами |
| Giới cách | цейтно́том | цейтно́тах |
Ví dụ
- попасть в цейтнотbị bí thời gian, hết thời gian nghĩ nước đi