цейтно́т цейтнот

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bí thời gian, hết thời gian nghĩ nước đi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchцейтно́тцейтно́ты
Sinh cáchцейтно́тацейтно́тов
Tặng cáchцейтно́туцейтно́там
Đối cáchцейтно́тцейтно́ты
Công cụ cáchцейтно́томцейтно́тами
Giới cáchцейтно́томцейтно́тах

Ví dụ

  • попасть в цейтнот
    bị bí thời gian, hết thời gian nghĩ nước đi