це́зий
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- xezi
- xêzi
- Xêsi, xê-si
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́зий | це́зии |
| Sinh cách | це́зия | це́зиев |
| Tặng cách | це́зию | це́зиям |
| Đối cách | це́зий | це́зии |
| Công cụ cách | це́зием | це́зиями |
| Giới cách | це́зии | це́зиях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́зий | це́зии |
| Sinh cách | це́зия | це́зиев |
| Tặng cách | це́зию | це́зиям |
| Đối cách | це́зий | це́зии |
| Công cụ cách | це́зием | це́зиями |
| Giới cách | це́зии | це́зиях |