ца́ца
danh từbất động vật
Nghĩa
- kẻ làm bộ quan trọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ца́ца | ца́цы |
| Sinh cách | ца́цы | ца́ц |
| Tặng cách | ца́це | ца́цам |
| Đối cách | ца́цу | ца́цы |
| Công cụ cách | ца́цей, ца́цею | ца́цами |
| Giới cách | ца́це | ца́цах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ца́ца | ца́цы |
| Sinh cách | ца́цы | ца́ц |
| Tặng cách | ца́це | ца́цам |
| Đối cách | ца́цу | ца́цы |
| Công cụ cách | ца́цей, ца́цею | ца́цами |
| Giới cách | ца́це | ца́цах |