царя́щий
tính từ
Nghĩa
- đang thống trị, đang ngự trị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | царя́щий | царя́щее | царя́щая | царя́щие |
| Sinh cách | царя́щего | царя́щего | царя́щей | царя́щих |
| Tặng cách | царя́щему | царя́щему | царя́щей | царя́щим |
| Đối cách | царя́щего, царя́щий | царя́щее | царя́щую | царя́щих, царя́щие |
| Công cụ cách | царя́щим | царя́щим | царя́щей, царя́щею | царя́щими |
| Giới cách | царя́щем | царя́щем | царя́щей | царя́щих |