цари́вший царивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thống trị, đã ngự trị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцари́вшийцари́вшеецари́вшаяцари́вшие
Sinh cáchцари́вшегоцари́вшегоцари́вшейцари́вших
Tặng cáchцари́вшемуцари́вшемуцари́вшейцари́вшим
Đối cáchцари́вшего, цари́вшийцари́вшеецари́вшуюцари́вших, цари́вшие
Công cụ cáchцари́вшимцари́вшимцари́вшей, цари́вшеюцари́вшими
Giới cáchцари́вшемцари́вшемцари́вшейцари́вших

цари́ть царить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trị vì, ngự trị

Chia động từ

Hiện tại
яцарю́
тыцари́шь
он / она / оноцари́т
мыцари́м
выцари́те
оницаря́т
Quá khứ
Giống đựcцари́л
Giống cáiцари́ла
Giống trungцари́ло
Số nhiềuцари́ли
Mệnh lệnh
Số ítцари́
Số nhiềuцари́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngцаря́щийцари́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từцаря́царив, царивши

Ví dụ

  • в лесу царитьит тишина
    bầu không khí tĩnh mịch ngự trị trong rừng, sự yên tĩnh bao trùm rừng núi