ца́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chộp lấy, cắn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ца́пну |
| ты | ца́пнешь |
| он / она / оно | ца́пнет |
| мы | ца́пнем |
| вы | ца́пнете |
| они | ца́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ца́пнул |
| Giống cái | ца́пнула |
| Giống trung | ца́пнуло |
| Số nhiều | ца́пнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ца́пни |
| Số nhiều | ца́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ца́пнувший |
| Bị động | — | ца́пнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ца́пнув, цапнувши |