ца́пнутый цапнутый

tính từ

Nghĩa

  1. bị cắn, bị ngoạm
  2. bị chộp lấy, bị giật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchца́пнутыйца́пнутоеца́пнутаяца́пнутые
Sinh cáchца́пнутогоца́пнутогоца́пнутойца́пнутых
Tặng cáchца́пнутомуца́пнутомуца́пнутойца́пнутым
Đối cáchца́пнутого, ца́пнутыйца́пнутоеца́пнутуюца́пнутых, ца́пнутые
Công cụ cáchца́пнутымца́пнутымца́пнутой, ца́пнутоюца́пнутыми
Giới cáchца́пнутомца́пнутомца́пнутойца́пнутых
Dạng ngắnцапнутцапнутоцапнутацапнуты

ца́пнуть цапнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chộp lấy, cắn

Chia động từ

Tương lai
яца́пну
тыца́пнешь
он / она / оноца́пнет
мыца́пнем
выца́пнете
оница́пнут
Quá khứ
Giống đựcца́пнул
Giống cáiца́пнула
Giống trungца́пнуло
Số nhiềuца́пнули
Mệnh lệnh
Số ítца́пни
Số nhiềuца́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ца́пнувший
Bị động—ца́пнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ца́пнув, цапнувши