хули́мый хулимый

tính từ

Nghĩa

  1. đáng khiển trách, đáng lên án

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхули́мыйхули́моехули́маяхули́мые
Sinh cáchхули́могохули́могохули́мойхули́мых
Tặng cáchхули́момухули́момухули́мойхули́мым
Đối cáchхули́мого, хули́мыйхули́моехули́муюхули́мых, хули́мые
Công cụ cáchхули́мымхули́мымхули́мой, хули́моюхули́мыми
Giới cáchхули́момхули́момхули́мойхули́мых
Dạng ngắnхулимхулимохулимахулимы

хули́ть хулить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chê bai, mạt sát, phỉ báng, gièm pha, sàm báng, quở mắng, chửi mắng

Chia động từ

Hiện tại
яхулю́
тыхули́шь
он / она / онохули́т
мыхули́м
выхули́те
онихуля́т
Quá khứ
Giống đựcхули́л
Giống cáiхули́ла
Giống trungхули́ло
Số nhiềuхули́ли
Mệnh lệnh
Số ítхули́
Số nhiềuхули́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхуля́щийхули́вший
Bị độngхули́мыйхулённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхуля́хулив, хуливши