худю́щий
tính từ
Nghĩa
- gầy guộc, tiều tụy, xương xương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | худю́щий | худю́щее | худю́щая | худю́щие |
| Sinh cách | худю́щего | худю́щего | худю́щей | худю́щих |
| Tặng cách | худю́щему | худю́щему | худю́щей | худю́щим |
| Đối cách | худю́щий | худю́щее | худю́щую | худю́щие |
| Công cụ cách | худю́щим | худю́щим | худю́щей | худю́щими |
| Giới cách | худю́щем | худю́щем | худю́щей | худю́щих |