хрыч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ông già khó tính, cụ già bực bội, lão già khó chịu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хры́ч | хрычи́ |
| Sinh cách | хрыча́ | хрыче́й |
| Tặng cách | хрычу́ | хрыча́м |
| Đối cách | хрыча́ | хрыче́й |
| Công cụ cách | хрычо́м | хрыча́ми |
| Giới cách | хрыче́ | хрыча́х |