хрома́ющий хромающий

tính từ

Nghĩa

  1. đi khập khiễng, què

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхрома́ющийхрома́ющеехрома́ющаяхрома́ющие
Sinh cáchхрома́ющегохрома́ющегохрома́ющейхрома́ющих
Tặng cáchхрома́ющемухрома́ющемухрома́ющейхрома́ющим
Đối cáchхрома́ющего, хрома́ющийхрома́ющеехрома́ющуюхрома́ющих, хрома́ющие
Công cụ cáchхрома́ющимхрома́ющимхрома́ющей, хрома́ющеюхрома́ющими
Giới cáchхрома́ющемхрома́ющемхрома́ющейхрома́ющих

хрома́ть хромать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khập khiễng, khấp khiễnh, cà nhắc, tập tễnh, khập khà khập khiễng

Chia động từ

Hiện tại
яхрома́ю
тыхрома́ешь
он / она / онохрома́ет
мыхрома́ем
выхрома́ете
онихрома́ют
Quá khứ
Giống đựcхрома́л
Giống cáiхрома́ла
Giống trungхрома́ло
Số nhiềuхрома́ли
Mệnh lệnh
Số ítхрома́й
Số nhiềuхрома́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхрома́ющийхрома́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхрома́яхромав, хромавши

Ví dụ

  • хромать на правую ногу
    [đi] khập khiễng chân phải, cà nhắc chân phải
  • у него хроматьает правописание
    nó kém (đuối) môn chính tả
  • хромать на обе ноги
    а) — (о знаниях, подготовке и т. п.) — hoàn toàn kém cỏi, kém hiểu biết, không thông thạo; б) — (о деле) — không chạy, trục trặc, trục trà trục trặc, khập khà khập khiễng