хрипота́
danh từbất động vật
Nghĩa
- Khản tiếng, khản giọng, khản cổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хрипота́ | хрипо́ты |
| Sinh cách | хрипоты́ | хрипо́т |
| Tặng cách | хрипоте́ | хрипо́там |
| Đối cách | хрипоту́ | хрипо́ты |
| Công cụ cách | хрипото́й, хрипото́ю | хрипо́тами |
| Giới cách | хрипоте́ | хрипо́тах |
Ví dụ
- спорить до хрипотаыtranh cãi đến khản cả tiếng