храбри́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm ra vẻ dũng cảm, làm bộ can đảm
- tỏ ra bạo dạn, tỏ ra sảng khoái, tỏ vẻ tỉnh táoподбадривать себя
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | храбрю́сь |
| ты | храбри́шься |
| он / она / оно | храбри́тся |
| мы | храбри́мся |
| вы | храбри́тесь |
| они | храбря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | храбри́лся |
| Giống cái | храбри́лась |
| Giống trung | храбри́лось |
| Số nhiều | храбри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | храбри́сь |
| Số nhiều | храбри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | храбря́щийся | храбри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | храбря́сь | храбрившись |