хорони́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tỏ ra bạo dạn, tỏ ra sảng khoái, tỏ vẻ tỉnh táo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хороню́сь |
| ты | хоро́нишься |
| он / она / оно | хоро́нится |
| мы | хоро́нимся |
| вы | хоро́нитесь |
| они | хоро́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хорони́лся |
| Giống cái | хорони́лась |
| Giống trung | хорони́лось |
| Số nhiều | хорони́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хорони́сь |
| Số nhiều | хорони́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хороня́щийся | хорони́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хороня́сь | хоронившись |