Từ điển

    хореографи́ческий хореографический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa

    Ví dụ

    • хореографическая школа
      trường vũ đạo (nhảy múa)
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)