холу́й холуй

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. tên đầy tớ, kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, đồ liếm gótподхалим

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхолу́йхолуи́
Sinh cáchхолуя́холуёв
Tặng cáchхолую́холуя́м
Đối cáchхолуя́холуёв
Công cụ cáchхолуёмхолуя́ми
Giới cáchхолуе́холуя́х