холосто́й холостой

tính từ

Nghĩa

  1. Chưa vợ, trai tơ, không vợ, độc thân, không lập gia đìnhcóchưa
  2. Giả
  3. Không tải, chạy không, vô công

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолосто́йхолосто́ехолоста́яхолосты́е
Sinh cáchхолосто́гохолосто́гохолосто́йхолосты́х
Tặng cáchхолосто́мухолосто́мухолосто́йхолосты́м
Đối cáchхолосто́й, холосто́гохолосто́ехолосту́юхолосты́е, холосты́х
Công cụ cáchхолосты́мхолосты́мхолосто́й, холосто́юхолосты́ми
Giới cáchхолосто́мхолосто́мхолосто́йхолосты́х
Dạng ngắnхо́лостхо́лостохолоста́хо́лосты

Ví dụ

  • холостой мужчина
    người đàn ông không vợ
  • холостая жизнь
    cuộc sống độc thân
  • холостая квартира
    căn nhà của người chưa vợ

холосто́й холостой

danh từ

Nghĩa

  1. người đàn ông độc thân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхолосто́йхолосты́е
Sinh cáchхолосто́гохолосты́х
Tặng cáchхолосто́мухолосты́м
Đối cáchхолосто́гохолосты́х
Công cụ cáchхолосты́мхолосты́ми
Giới cáchхолосто́мхолосты́х