холосто́й
tính từ
Nghĩa
- Chưa vợ, trai tơ, không vợ, độc thân, không lập gia đìnhcóchưa
- Giả
- Không tải, chạy không, vô công
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | холосто́й | холосто́е | холоста́я | холосты́е |
| Sinh cách | холосто́го | холосто́го | холосто́й | холосты́х |
| Tặng cách | холосто́му | холосто́му | холосто́й | холосты́м |
| Đối cách | холосто́й, холосто́го | холосто́е | холосту́ю | холосты́е, холосты́х |
| Công cụ cách | холосты́м | холосты́м | холосто́й, холосто́ю | холосты́ми |
| Giới cách | холосто́м | холосто́м | холосто́й | холосты́х |
| Dạng ngắn | хо́лост | хо́лосто | холоста́ | хо́лосты |
Ví dụ
- холостой мужчинаngười đàn ông không vợ
- холостая жизньcuộc sống độc thân
- холостая квартираcăn nhà của người chưa vợ