холоди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm lạnh, làm nguội
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | холожу́ |
| ты | холоди́шь |
| он / она / оно | холоди́т |
| мы | холоди́м |
| вы | холоди́те |
| они | холодя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | холоди́л |
| Giống cái | холоди́ла |
| Giống trung | холоди́ло |
| Số nhiều | холоди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | холоди́ |
| Số nhiều | холоди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | холодя́щий | холоди́вший |
| Bị động | холодимый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | холодя́ | холодив, холодивши |
Ví dụ
- холодить кровьlạnh người, lạnh gáy, sợ đờ người, sợ khiếp, sợ hết vía