холодимый

tính từ

Nghĩa

  1. được làm lạnh, được ướp lạnh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолодимыйхолодимоехолодимаяхолодимые
Sinh cáchхолодимогохолодимогохолодимойхолодимых
Tặng cáchхолодимомухолодимомухолодимойхолодимым
Đối cáchхолодимого, холодимыйхолодимоехолодимуюхолодимых, холодимые
Công cụ cáchхолодимымхолодимымхолодимой, холодимоюхолодимыми
Giới cáchхолодимомхолодимомхолодимойхолодимых
Dạng ngắnхолодимхолодимохолодимахолодимы

холоди́ть холодить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm lạnh, làm nguội

Chia động từ

Hiện tại
яхоложу́
тыхолоди́шь
он / она / онохолоди́т
мыхолоди́м
выхолоди́те
онихолодя́т
Quá khứ
Giống đựcхолоди́л
Giống cáiхолоди́ла
Giống trungхолоди́ло
Số nhiềuхолоди́ли
Mệnh lệnh
Số ítхолоди́
Số nhiềuхолоди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхолодя́щийхолоди́вший
Bị độngхолодимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхолодя́холодив, холодивши

Ví dụ

  • холодить кровь
    lạnh người, lạnh gáy, sợ đờ người, sợ khiếp, sợ hết vía