холоди́льный
tính từ
Nghĩa
- Ướp lạnh, làm lạnh, đông lạnh, làm nguội
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | холоди́льный | холоди́льное | холоди́льная | холоди́льные |
| Sinh cách | холоди́льного | холоди́льного | холоди́льной | холоди́льных |
| Tặng cách | холоди́льному | холоди́льному | холоди́льной | холоди́льным |
| Đối cách | холоди́льный, холоди́льного | холоди́льное | холоди́льную | холоди́льные, холоди́льных |
| Công cụ cách | холоди́льным | холоди́льным | холоди́льной, холоди́льною | холоди́льными |
| Giới cách | холоди́льном | холоди́льном | холоди́льной | холоди́льных |
| Dạng ngắn | холоди́лен | холоди́льно | холоди́льна | холоди́льны |
Ví dụ
- холодильное оборудованиеthiết bị làm lạnh (ướp lạnh, đông lạnh, làm nguội)
- холодильная установкаmáy móc làm lạnh (đông lạnh, làm nguội)