хо́лимый холимый

tính từ

Nghĩa

  1. được nâng niu, được chăm chút

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхо́лимыйхо́лимоехо́лимаяхо́лимые
Sinh cáchхо́лимогохо́лимогохо́лимойхо́лимых
Tặng cáchхо́лимомухо́лимомухо́лимойхо́лимым
Đối cáchхо́лимого, хо́лимыйхо́лимоехо́лимуюхо́лимых, хо́лимые
Công cụ cáchхо́лимымхо́лимымхо́лимой, хо́лимоюхо́лимыми
Giới cáchхо́лимомхо́лимомхо́лимойхо́лимых
Dạng ngắnхолимхолимохолимахолимы

хо́лить холить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chăm chút, nâng niu, nưng niu

Chia động từ

Hiện tại
яхо́лю
тыхо́лишь
он / она / онохо́лит
мыхо́лим
выхо́лите
онихо́лят
Quá khứ
Giống đựcхо́лил
Giống cáiхо́лила
Giống trungхо́лило
Số nhiềuхо́лили
Mệnh lệnh
Số ítхо́ль
Số nhiềuхо́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхо́лящийхо́ливший
Bị độngхо́лимыйхо́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхо́ляхолив, холивши