хо́леный
tính từ
Nghĩa
- Được chăm chút, được nâng niu, được nưng niu, được chăm sóc, béo tốt, tốt đẹp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хо́леный | хо́леное | хо́леная | хо́леные |
| Sinh cách | хо́леного | хо́леного | хо́леной | хо́леных |
| Tặng cách | хо́леному | хо́леному | хо́леной | хо́леным |
| Đối cách | хо́леный, хо́леного | хо́леное | хо́леную | хо́леные, хо́леных |
| Công cụ cách | хо́леным | хо́леным | хо́леной, хо́леною | хо́леными |
| Giới cách | хо́леном | хо́леном | хо́леной | хо́леных |
| Dạng ngắn | хо́лен | хо́лено | хо́лена | хо́лены |