хоккеи́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cầu thủ hôccay, cầu thủ khúc gôn cầu, cầu thủ bóng gậy cong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хоккеи́ст | хоккеи́сты |
| Sinh cách | хоккеи́ста | хоккеи́стов |
| Tặng cách | хоккеи́сту | хоккеи́стам |
| Đối cách | хоккеи́ста | хоккеи́стов |
| Công cụ cách | хоккеи́стом | хоккеи́стами |
| Giới cách | хоккеи́сте | хоккеи́стах |
Ví dụ
- хоккеист с шайбой[môn] hôccay vòng đĩa, hôccay chơi với vòng đĩa (trên băng)
- хоккеист с мячом[môn] hôccay bóng, khúc gôn cầu, bóng gậy cong, hôccay chơi với bóng (trên băng)
- хоккеист на трве[môn] hôccay sân cỏ, khúc gôn cầu trên cỏ, bóng gậy cong trên cỏ