ходово́й ходовой

tính từ

Nghĩa

  1. dẫn động, dẫn, chuyển, truyềnрабочий
  2. Đi, chạy, chuyển động
  3. — thông dụng, thường dùng, phổ biến, thịnh hànhthông tụcо выражении и т. п.
  4. — được ưa chuộng, được nhiều người mua, chạy, phổ biến, thông dụng, thường dùngthông tụcо товаре и т. п.bán

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchходово́йходово́еходова́яходовы́е
Sinh cáchходово́гоходово́гоходово́йходовы́х
Tặng cáchходово́муходово́муходово́йходовы́м
Đối cáchходово́йходово́еходову́юходовы́е
Công cụ cáchходовы́мходовы́мходово́йходовы́ми
Giới cáchходово́мходово́мходово́йходовы́х

Ví dụ

  • ходовое колесо
    bánh dẫn động
  • ходовой винт
    [cái] vít dẫn, vít chuyển, vít truyền
  • ходовые качества автомобиля
    [những] chất lượng của ô-tô về mặt chạy, tính năng chạy của ô-tô

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa