ходово́й
tính từ
Nghĩa
- dẫn động, dẫn, chuyển, truyềnрабочий
- Đi, chạy, chuyển động
- — thông dụng, thường dùng, phổ biến, thịnh hànhthông tụcо выражении и т. п.
- — được ưa chuộng, được nhiều người mua, chạy, phổ biến, thông dụng, thường dùngthông tụcо товаре и т. п.bán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ходово́й | ходово́е | ходова́я | ходовы́е |
| Sinh cách | ходово́го | ходово́го | ходово́й | ходовы́х |
| Tặng cách | ходово́му | ходово́му | ходово́й | ходовы́м |
| Đối cách | ходово́й | ходово́е | ходову́ю | ходовы́е |
| Công cụ cách | ходовы́м | ходовы́м | ходово́й | ходовы́ми |
| Giới cách | ходово́м | ходово́м | ходово́й | ходовы́х |
Ví dụ
- ходовое колесоbánh dẫn động
- ходовой винт[cái] vít dẫn, vít chuyển, vít truyền
- ходовые качества автомобиля[những] chất lượng của ô-tô về mặt chạy, tính năng chạy của ô-tô