хода́тайствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Yêu cầu giùm, nài xin cho, xin giúp
- yêu cầu, nài xin, xinо П
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хода́тайствую |
| ты | хода́тайствуешь |
| он / она / оно | хода́тайствует |
| мы | хода́тайствуем |
| вы | хода́тайствуете |
| они | хода́тайствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хода́тайствовал |
| Giống cái | хода́тайствовала |
| Giống trung | хода́тайствовало |
| Số nhiều | хода́тайствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хода́тайствуй |
| Số nhiều | хода́тайствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хода́тайствующий | хода́тайствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хода́тайствуя | ходатайствовавши |