хны́кать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khóc ti tỉ, khóc sụt sịt, khóc thút thít, khóc nỉ non
- than vãn, than thở, kêu ca, than phiền, rênперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хны́чу |
| ты | хны́чешь |
| он / она / оно | хны́чет |
| мы | хны́чем |
| вы | хны́чете |
| они | хны́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хны́кал |
| Giống cái | хны́кала |
| Giống trung | хны́кало |
| Số nhiều | хны́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хны́чь |
| Số nhiều | хны́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хны́кающий | хны́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хны́кая, хны́ча | хны́кав, хны́кавши |